Toyota Hưng Yên giảm đến 47 triệu đồng cho 2 mẫu xe Vios và Veloz

Toyota Hưng Yên 2435 05/03/2024
5/5 - (10 bình chọn)
Bảng giá xe Toyota tháng 3/2024, gồm xe Vios, Altis, Camry, Yaris, Veloz, Raize, Innova, Fortuner, Land Cruiser, Hilux. Đặc biệt, Toyota giảm giá Vios 47 triệu và Veloz Cross giảm 38 triệu đồng.
Toyota Hưng Yên Giảm đến 47 Triệu đồng Cho 2 Mẫu Xe Vios Và Veloz
Toyota Hưng Yên Giảm đến 47 Triệu đồng Cho 2 Mẫu Xe Vios Và Veloz

Trong tháng 3 này, Toyota Việt Nam đã điều chỉnh giá bán lẻ của hai mẫu xe chủ lực của hãng là Vios giảm 47 triệu đồng và Veloz Cross giảm 38 triệu đồng.

Ngoại thất Toyota Vios.
Ngoại thất Toyota Vios.

Theo đó, Toyota Việt Nam giảm giá bán lẻ mới dành cho mẫu xe Veloz Cross và Vios từ tháng 3/2024, với mức giảm tối đa lên tới 38 triệu đồng với mẫu xe Veloz Cross và 47 triệu đồng với mẫu xe Vios.

Ngoại thất Toyota Veloz Cross.
Ngoại thất Toyota Veloz Cross.

Cụ thể, giá bán lẻ của mẫu sedan hạng B Toyota Vios đã giảm từ 21 – 47 triệu đồng. Mức giá bán lẻ mới sau khuyến mãi tương ứng cho các phiên bản Vios 1.5 E-MT, 1.5 E-CVT và 1.5 G lần lượt là 458, 488 và 545 triệu đồng.

Dòng xe Mô tả Giá bán (đã có VAT) Mức giảm so với trước
Toyota Raize:
Raize (1 tông màu Đen, Đỏ) 5 chỗ ngồi
Hộp số tự động vô cấp CVT
Động cơ xăng dung tích 998 cc
552.000.000 VNĐ
Raize (Trắng ngọc trai & 2 tông màu) 5 chỗ ngồi
Hộp số tự động vô cấp CVT
Động cơ xăng dung tích 998 cc
560.000.000 VNĐ
Raize (2 tông màu trắng ngọc trai/đen) 5 chỗ ngồi
Hộp số tự động vô cấp CVT
Động cơ xăng dung tích 998 cc
563.000.000 VNĐ
Toyota Corolla Cross:
Corolla Cross 1.8HEV (trắng ngọc trai) 5 chỗ ngồi
Hộp số tự động vô cấp CVT
Động cơ Hybrid (xăng + điện) dung tích 1798 cc
963.000.000 VNĐ
Corolla Cross 1.8HEV (các màu khác 5 chỗ ngồi
Hộp số tự động vô cấp CVT
Động cơ Hybrid (xăng + điện) dung tích 1798 cc
955.000.000 VNĐ
Corolla Cross 1.8V (Trắng ngọc trai) 5 chỗ ngồi
Số tự động CVT vô cấp
Động cơ xăng dung tích 1798cc
868.000.000 VNĐ
Corolla Cross 1.8V (các màu khác) 5 chỗ ngồi
Số tự động CVT vô cấp
Động cơ xăng dung tích 1798cc
860.000.000 VNĐ
Corolla Cross 1.8G (trắng ngọc trai) 5 chỗ ngồi
Số tự động CVT vô cấp
Động cơ xăng dung tích 1798cc
763.000.000 VNĐ
Corolla Cross 1.8G (các màu khác) 5 chỗ ngồi
Số tự động CVT vô cấp
Động cơ xăng dung tích 1798cc
755.000.000 VNĐ
Toyota Yaris Cross Hybrid:
Yaris Cross Hybrid màu Trắng ngọc trai/Đen
Ngọc lam/Đen, Cam/ Đen
5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, dung tích 1.496 cm3 850,000,000
Yaris Cross Hybrid màu trắng ngọc trai 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, dung tích 1.496 cm3 846,000,000
Toyota Yaris Cross Hybrid màu đen 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, dung tích 1.496 cm3 838,000,000
Yaris Cross Xăng màu Trắng ngọc trai/Đen
Ngọc lam/Đen, Cam/ Đen
5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, dung tích 1.496 cm3 742,000,000
Yaris Cross Xăng trắng ngọc trai 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, dung tích 1.496 cm3 738,000,000
Yaris Cross Xăng đen 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, dung tích 1.496 cm3 730,000,000
Toyota Vios:
Vios 1.5G-CVT 5 chỗ ngồi Hộp số CVT
Động cơ xăng dung tích 1.496cc
545.000.000 VNĐ -47.000.000
Vios 1.5E-CVT 5 chỗ ngồi Hộp số CVT
Động cơ xăng dung tích 1.496 cc
488.000.000 VNĐ -40.000.000
Vios 1.5E-MT 5 chỗ ngồi Số sàn 5 cấp
Động cơ xăng dung tích 1.496cc
458.000.000 VNĐ -21.000.000
Corolla Altis:
Corolla Altis 1.8HEV (trắng ngọc trai) 5 chỗ ngồi
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập Số tự động vô cấp CVT
Động cơ Hybrid (xăng+điện) dung tích 1798 cc
868.000.000 VNĐ
Corolla Altis 1.8HEV (các màu khác) 5 chỗ ngồi
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập Số tự động vô cấp CVT
Động cơ Hybrid (xăng+điện) dung tích 1798 cc
860.000.000 VNĐ
Corolla Altis 1.8V (trắng ngọc trai) 5 chỗ ngồi
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập Số tự động vô cấp CVT
Động cơ xăng dung tích 1798 cc
773.000.000 VNĐ
Corolla Altis 1.8V (các màu khác) 5 chỗ ngồi
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập Số tự động vô cấp CVT
Động cơ xăng dung tích 1798 cc
765.000.000 VNĐ
Corolla Altis 1.8G (trắng ngọc trai) 5 chỗ ngồi
Điều hòa tự động 1 vùng Số tự động vô cấp CVT
Động cơ xăng dung tích 1798 cc
727.000.000 VNĐ
Corolla Altis 1.8G 5 chỗ ngồi, điều hòa tự động 1 vùng, số tự động vô cấp CVT
Động cơ xăng dung tích 1798 cc
719.000.000 VNĐ
Toyota Camry:
Camry 2.5HV (trắng ngọc trai) 5 chỗ ngồi, điều hòa tự động 3 vùng độc lập, số tự động vô cấp E-CVT
Động cơ Hybrid (xăng+điện) dung tích 2487cc
1.503.000.000 VNĐ
Camry 2.5HV (các màu khác) 5 chỗ ngồi, điều hòa tự động 3 vùng độc lập Số tự động vô cấp E-CVT
Động cơ Hybrid (xăng+điện) dung tích 2487cc
1.495.000.000 VNĐ
Camry 2.5Q (trắng ngọc trai) 5 chỗ ngồi, điều hòa tự động 3 vùng độc lập Số tự động 8 cấp/8AT
Động cơ xăng dung tích 2487cc
1.413.000.000 VNĐ
Camry 2.5Q (các màu khác) 5 chỗ ngồi, điều hòa tự động 3 vùng độc lập Số tự động 8 cấp/8AT
Động cơ xăng dung tích 2487cc
1.405.000.000 VNĐ
Camry 2.0Q (trắng ngọc trai) 5 chỗ ngồi, điều hòa tự động 3 vùng độc lập,số tự động vô cấp CVT
Động cơ xăng dung tích 1987cc
1.228.000.000 VNĐ
Camry 2.0Q (các màu khác) 5 chỗ ngồi, điều hòa tự động 3 vùng độc lập,số tự động vô cấp CVT
Động cơ xăng dung tích 1987cc
1.220.000.000 VNĐ
Camry 2.0G (trắng ngọc trai) 5 chỗ ngồi, điều hòa tự động 2 vùng độc lập,số tự động vô cấp CVT
Động cơ xăng dung tích 1987cc
1.113.000.000 VNĐ
Camry 2.0G (các màu khác) 5 chỗ ngồi, điều hòa tự động 2 vùng độc lập,số tự động vô cấp CVT
Động cơ xăng dung tích 1987cc
1.105.000.000 VNĐ
Toyota Innova Coss:
Innova Cross
phiên bản Xăng
8 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.987 cm3 Từ 810.000.000
Innova Cross
phiên bản Hybrid
7 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ Hybrid dung tích 1.987 cm3 Từ 990.000.000
Toyota Veloz Cross:
Veloz Cross CVT Top (trắng ngọc trai) 7 chỗ ngồi, số tự động vô cấp
Động cơ xăng, dung tích 1496 cc
668.000.000 VNĐ -38.000.000
Veloz Cross CVT Top 7 chỗ ngồi, số tự động vô cấp
Động cơ xăng, dung tích 1496 cc
660.000.000 VNĐ -38.000.000
Veloz Cross CVT (trắng ngọc trai) 7 chỗ ngồi, số tự động vô cấp
Động cơ xăng, dung tích 1496 cc
646.000.000 VNĐ -20.000.000
Veloz Cross CVT 7 chỗ ngồi, số tự động vô cấp
Động cơ xăng, dung tích 1496 cc
638.000.000 VNĐ -20.000.000
Toyota Avanza:
Avanza Premio CVT 7 chỗ ngồi, số tự động vô cấp
Động cơ xăng, dung tích 1496 cc
598.000.000 VNĐ
Avanza Premio MT 7 chỗ ngồi, số sàn 5 cấp
Động cơ xăng, dung tích 1496 cc
558.000.000 VNĐ
Toyota Fortuner:
Fortuner 2.4MT 4×2 7 chỗ ngồi, số sàn 6 cấp
Động cơ dầu, dung tích 2393 cc, 4×2
1.026.000.000 VNĐ
Fortuner 2.8AT 4×4 7 chỗ ngồi
Hộp số tự động 6 cấp
Động cơ dầu dung tích 2755 cc, 4×4
1.434.000.000 VNĐ
Fortuner 2.8AT 4×4 (trắng ngọc trai) 7 chỗ ngồi
Hộp số tự động 6 cấp
Động cơ dầu dung tích 2755 cc, 4×4
1.442.000.000 VNĐ
Fortuner 2.4 AT 4×2 7 chỗ ngồi
Hộp số tự động 6 cấp
Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4×2
1.118.000.000 VNĐ
Fortuner 2.4 AT 4×2 (trắng ngọc trai) 7 chỗ ngồi
Hộp số tự động 6 cấp
Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4×2
1.126.000.000 VNĐ
Fortuner 2.7AT 4×2 7 chỗ ngồi
Hộp số tự động 6 cấp
Động cơ xăng dung tích 2694 cc, 4×2
1.229.000.000 VNĐ
Fortuner 2.7AT 4×2 (trắng ngọc trai) 7 chỗ ngồi
Hộp số tự động 6 cấp
Động cơ xăng dung tích 2694 cc, 4×2
1.237.000.000 VNĐ
Fortuner 2.7AT 4×4 7 chỗ ngồi
Hộp số tự động 6 cấp
Động cơ xăng dung tích 2694 cc, 4×4
1.319.000.000 VNĐ
Fortuner 2.7AT 4×4 (Trắng ngọc trai) 7 chỗ ngồi
Hộp số tự động 6 cấp
Động cơ xăng dung tích 2694 cc, 4×4
1,327,000,000 VNĐ
Fortuner Legender 2.4AT 4×2 7 chỗ ngồi
Hộp số tự động 6 cấp
Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4×2
1.259.000.000 VNĐ
Fortuner Legender 2.4AT 4×2 (Trắng ngọc trai) 7 chỗ ngồi
Hộp số tự động 6 cấp
Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4×2
1.267.000.000 VNĐ
Fortuner Legender 2.8AT 4×4 7 chỗ ngồi
Hộp số tự động 6 cấp
Động cơ dầu dung tích 2755 cc, 4×4
1.470.000.000 VNĐ
Fortuner Legender 2.8AT 4×4 (Trắng ngọc trai) 7 chỗ ngồi
Hộp số tự động 6 cấp
Động cơ dầu dung tích 2755 cc, 4×4
1.478.000.000 VNĐ
Toyota Alphard:
Alphard luxury (trắng ngọc trai) 7 chỗ ngồi
Số tự động 8 cấp
Động cơ xăng dung tích 3.456cm3
4.381.000.000 VNĐ
Alphard luxury 7 chỗ ngồi
Số tự động 8 cấp
Động cơ xăng dung tích 3.456cm3
4.370.000.000 VNĐ
Toyota Land Cruiser Prado:
Land Cruiser Prado (trắng ngọc trai) 7 chỗ ngồiHộp số tự động 6 cấpĐộng cơ xăng dung tích 2.694cc, 4×4 2.639.000.000 VNĐ
Land Cruiser Prado (các màu khác) 7 chỗ ngồi
Hộp số tự động 6 cấp
Động cơ xăng dung tích 2.694cc, 4×4
2.628.000.000 VNĐ
Land Cruiser (trắng ngọc trai) 7 chỗ ngồi
Số tự động 10 cấp
Động cơ xăng turbo kép, dung tích 3445 cc, 4×4
4.297.000.000 VNĐ
Land Cruiser (các màu khác) 7 chỗ ngồi
Số tự động 10 cấp
Động cơ xăng turbo kép, dung tích 3445 cc, 4×4
4.286.000.000 VNĐ
Toyota Hilux:
Hilux 2.4 4×2 AT (các màu khác) Ô tô tải
Pick up cabin kép 5 chỗ ngồi Số tự động 6 cấp
Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4×2
852.000.000 VNĐ
Hilux 2.4 4×2 AT (Trắng ngọc trai) Ô tô tải
Pick up cabin kép 5 chỗ ngồi Số tự động 6 cấp
Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4×2
860.000.000 VNĐ

Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, giá bán có thể thay đổi tùy theo thời điểm và đại lý bán. Để có thông tin giá bán chính xác nhất, khách hàng nên chủ động tới các đại lý để có giá cụ thể.

Các chi phí để sở hữu ô tô mới bao gồm:

– Giá bán xe:

– Phí đăng kiểm: 340.000 đồng

– Phí trước bạ đối với ô tô điện hoàn toàn miễn phí. Với xe động cơ đốt trong phí đăng kí lần đầu là 10% – 12% giá trị xe. Cụ thể, Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ là 12%; Hà Tĩnh 11%; các tỉnh thành còn lại là 10%. Riêng xe bán tải, ở mức 6% – 9%, tuỳ từng địa phương.

– Phí biển số: Hà Nội và Tp Hồ Chí Minh là 20 triệu đồng, các thành phố trực thuộc trung ương khác và các thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã có mức thu 1 triệu đồng. Các khu vực khác có mức thu là 200.000 đồng.

– Phí bảo trì đường bộ đối với xe chở người dưới 10 chỗ đăng kí tên cá nhân là 130.000đồng/tháng, tương đương 1,560 triệu đồng/năm và được tính theo chu kỳ đăng kiểm của xe.

– Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc đối với xe từ 6 chỗ trở xuống là 480.700 đồng (đã có thuế GTGT) và loại từ 6 – 11 chỗ là 873.400 đồng.

0981.476.777
Địa chỉ Lái thử Ưu đãi Chat