banner camry 2021
new camry mb

BẢNG GIÁ XE TOYOTA CAMRY 2024 VÀ ƯU ĐÃI MỚI

Cập nhật giá xe Toyota Camry 2024 tại Việt Nam kèm thông tin khuyến mại, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh tháng 04/2024

​Liên hệ ngay Toyota Hưng Yên để nhận ưu đãi giá bán kèm khuyến mại mới nhất

Hotline: 0981 476 777

Báo giá ưu đãi

Tại Việt Nam, Toyota Camry trở thành cái tên quá quen thuộc với câu nói nổi tiếng một thời “Đi xe Camry, ở nhà tiền tỷ”, biểu thị cho sự giàu sang, phú quý. Hiện nay, Camry vẫn là mẫu xe sở hữu doanh số dẫn đầu phân khúc hạng D.

Sức hút của Toyota Camry đến từ ngoại hình sang trọng, tính bền bỉ, sự vận hành ổn định và tiết kiệm nhiên liệu tốt. Để tăng thêm khả năng cạnh tranh cũng như mang đến những trải nghiệm mới cho khách hàng, Toyota Camry 2024 đã có màn ra mắt chính thức tại Việt Nam vào ngày 17/12/2021 với 4 phiên bản: 2.0 G, 2.0 Q, 2.5 Q và 2.5 HV.

Giá xe Toyota Camry 2024 được chốt từ mức 1,05 tỷ đồng, tức tăng thêm 21 triệu đồng so với mô hình mà nó thay thế. Song đây được cho là mức giá phù hợp với những nâng cấp hấp dẫn ở lần làm mới này. Bước sang tháng 04/2024, mức giá này tiếp tục được điều chỉnh theo hướng tăng, khởi điểm từ 1,105 tỷ đồng

Giá xe Toyota Camry 2024 bao nhiêu?

Giá xe Toyota Camry 2024 khởi điểm từ 1,07 tỷ đồng. Bảng giá Toyota Camry 2024 cho từng phiên bản cụ thể như sau:

Giá xe Toyota Camry 2024
Phiên bản Giá xe (tỷ đồng)
Toyota Camry 2.0 G 1,105
Toyota Camry 2.0 Q 1,220
Toyota Camry 2.5 Q 1,405
Toyota Camry 2.5 HV 1,495

* Riêng với tùy chọn màu ngoại thất trắng ngọc trai, giá xe Toyota Camry 2024 sẽ đắt hơn 8 triệu đồng so với các bảng màu còn lại.

Giá bán của Toyota Camry và các đối thủ

  • Toyota Camry giá từ 1.105.000.000 VNĐ
  • Honda Accord giá từ 1.319.000.000 VNĐ
  • Mazda 6 giá từ 799.000.000 VNĐ

*Giá chỉ mang tính chất tham khảo

Toyota Camry 2024 có khuyến mại gì không?

Theo thông báo từ Toyota Việt Nam, để tri ân và tạo điều kiện thuận lợi nhất cho khách hàng trong việc sở hữu xe Camry 2024, hãng triển khai chương trình ưu đãi lãi suất vay mua xe hấp dẫn.

Để biết thêm thông tin chi tiết về chính sách ưu đãi, khách mua xe Toyota Camry 2024 vui lòng liên hệ trực tiếp tới đại lý Toyota gần nhất để được hỗ trợ.

Giá lăn bánh Toyota Camry 2024

Để xe có thể ra biển và lăn bánh, chủ xe cần chi ra thêm một khoản không nhỏ cho các loại chi phí đi kèm, trong đó có thể kể đến: phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm vật chất xe trong một số trường hợp.

Giá lăn bánh Toyota Camry 2.0 G tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.105.000.000 1.105.000.000 1.105.000.000 1.105.000.000 1.105.000.000
Phí trước bạ 132.600.000 110.500.000 132.600.000 121.550.000 110.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.259.937.000 1.237.837.000 1.240.937.000 1.229.887.000 1.218.837.000

Giá lăn bánh Toyota Camry 2.0 Q tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.220.000.000 1.220.000.000 1.220.000.000 1.220.000.000 1.220.000.000
Phí trước bạ 146.400.000 122.000.000 146.400.000 134.200.000 122.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.388.737.000 1.364.337.000 1.369.737.000 1.357.537.000 1.345.337.000

Giá lăn bánh Toyota Camry 2.5 Q tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.405.000.000 1.405.000.000 1.405.000.000 1.405.000.000 1.405.000.000
Phí trước bạ 168.600.000 140.500.000 168.600.000 154.550.000 140.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.595.937.000 1.567.837.000 1.576.937.000 1.562.887.000 1.548.837.000

Giá lăn bánh Toyota Camry 2.5 HV tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.495.000.000 1.495.000.000 1.495.000.000 1.495.000.000 1.495.000.000
Phí trước bạ 179.400.000 149.500.000 179.400.000 164.450.000 149.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.696.737.000 1.666.837.000 1.677.737.000 1.662.787.000 1.647.837.000

Thông tin xe Toyota Camry 2024

Ở lần nâng cấp giữa vòng đời này, Toyota Camry 2024 được bổ sung thêm 2 phiên bản hoàn toàn mới, nâng cấp hàng loạt các trang bị tiện nghi, khả năng vận và tính năng an toàn.

Toyota Camry 2024 tại Việt Nam sẽ có 4 tùy chọn màu ngoại thất, gồm: Đen 218, Đen 222, Đỏ, Trắng ngọc trai và 2 màu nội thất là Đen và Be.

Ngoại thất xe Toyota Camry 2024

Toyota Camry mới có kích thước dài x rộng x cao của xe lần lượt là 4.885 x 1.840 x 1.445 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2.825 mm.

La-zăng Toyota Camry 2024 sơn đen bóng thể thao, trẻ trung

Hệ thống chiếu sáng trước của Toyota Camry 2024

Với nền tảng Toyota New Global Architecture (TNGA) toàn cầu, trọng lượng Toyota Camry 2024 giảm đáng kể song độ cứng lại được cải thiện nhờ sử dụng nhiều thép cường độ cao cùng công nghệ đúc mới. Nhờ đó, khả năng đánh lái của Camry mới linh hoạt hơn, tầm quan sát tốt hơn, khả năng vận hành cũng ổn định hơn.

Thân xe Toyota Camry 2024

La-zăng Toyota Camry 2024 thiết kế mới vô cùng bắt mắt

Gương chiếu hậu Toyota Camry 2024

Tay nắm cửa xe Toyota Camry 2024

Sự trẻ trung, cá tính trên Toyota Camry thế hệ mới thể hiện rõ ngay phần đầu xe với lưới tản nhiệt mở rộng, tràn sang 2 bên; hệ thống chiếu sáng sử dụng công nghệ LED/Bi-LED hiện đại.

Phần đuôi Toyota Camry 2.5 HV

Phần đuôi Toyota Camry 2.0 G

Phần đuôi Toyota Camry 2.0 Q

Phần đuôi Toyota Camry 2.5 Q

Chạy dọc thân xe là những đường nét mềm mại cùng bộ la-zăng 18 icnh tạo hình đẹp mắt. Tiến về phía đuôi xe nổi bật với cụm đèn hậu LED, nẹp kim loại nối liền 2 bên. Cặp ống xả nằm 2 bên giúp phần đuôi Toyota Camry 2024 thêm phần cân đối.

Nhìn chung, Toyota Camry 2024 không có quá nhiều sự thay đổi về ngoại hình, song chỉ một vài tinh chỉnh cũng đủ giúp mẫu sedan D xuất xứ Nhật Bản thêm phần trẻ trung, cá tính và thu hút.

Nội thất xe Toyota Camry 2024

Ở thế hệ mới, khoang nội thất Toyota Camry 2024 cũng được làm lại hướng tới vẻ đẹp trẻ trung, sang trọng với chất liệu da kết hợp viền kim loại và các tấm ốp nhựa giả gỗ.

Đồng hồ kỹ thuật số xe Toyota Camry 2024

Màn hình giải trí Toyota Camry

Toyota Camry 2024 sở hữu trang bị hệ thống giải trí T-Connect Telematics, các cổng sạc USB, vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp nhiều nút điều chỉnh và lẫy chuyển số thể thao nằm phía sau. Ghế xe bọc da, ghế lái chỉnh điện 8 hướng, gương chiếu hậu chỉnh điện.

Hàng ghế trước của xe Toyota Camry 2024.

Thiết kế ghế sau của xe Toyota Camry 2024

Hộc để đồ trên xe Toyota Camry 2024

Cùng với đó là loạt tiện nghi khác như rèm che nắng chỉnh tay, cửa gió điều hoà riêng biệt tích hợp cổng sạc bên dưới, bệ ngồi ở khoang sau còn có khả năng điều chỉnh ngả lưng bằng điện tích hợp tại cụm điều khiển ở bệ tỳ tay…

Loa trên Toyota Camry

Sạc không dây trên Toyota Camry

Cửa sổ trời lần đầu tiên xuất hiện trên Toyota Camry

Cốp xe Toyota Camry

Riêng phiên bản 2.5 Q sở hữu loạt tiện nghi cao cấp hơn như hệ thống âm thanh 9 loa, điều hòa 3 vùng độc lập thay, trong khi bản thấp hơn chỉ là 2 vùng, 3 màn hình gồm màn hình 10 inch HUD hiển thị trên kính lái, màn hình trung tâm cảm ứng 8 inch và màn hình ở cụm đồng hồ 7 inch. Và đặc biệt, Toyota Camry mới cũng đã có thêm cửa sổ trời toàn cảnh, điểm cộng khiến nhiều người không khỏi phấn khích.

Động cơ Toyota Camry 2024 có thêm bản hybrid

Động cơ trên Toyota Camry 2024 có 3 tùy chọn, gồm:

  • Động cơ hybrid 2.5L lắp đặt trên phiên bản 2.5 HV hoàn toàn mới, sản sinh công suất cực đại 176 hp và mô-men xoắn 221 Nm. Cỗ máy điện tạo ra công suất tối đa 88 kw và mô-men xoắn 202 Nm.
  • Động cơ 2.0L sử dụng trên các bản 2.0 G và 2.0 Q, sản sinh công suất cực đại 170 hp và mô-men xoắn 206 Nm.
  • Động cơ 2.5L trên bản 2.5 Q, sản sinh công suất 207 hp và mô-men xoắn 250 Nm.

An toàn tiên phong trên Toyota Camry 2024

Toyota Camry 2024 được trang bị Công nghệ an toàn hàng đầu thế giới Toyota Safety Sense với loạt tính năng cao cấp như cảnh báo tiền va chạm, ga tự động thông minh, hỗ trợ giữ làn đường, cảnh báo lệch làn và đèn pha tự động điều chỉnh độ cao.

Tất nhiên những tính năng tiên tiến khác như Hệ thống cảnh báo điểm mù, hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang, Camera 360, 8 cảm biến hỗ rợ đỗ xe… cũng không thể thiếu trên Toyota Camry nâng cấp, giúp khách hàng thêm phần an tâm trên mỗi chặng đường di chuyển.

Ưu và nhược điểm của Toyota Camry 2024

Ưu điểm

  • Thiết kế ngoại hình đẹp mắt, trẻ trung, thể thao
  • Cảm giác lái linh hoạt hơn

Nhược điểm

  • Dung tích cốp xe chưa đủ rộng
  • Không trang bị hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto
  • Giá xe cao

Thông số kỹ thuật xe Toyota Camry 2024

Mời các bạn tham khảo Thông số kỹ thuật xe Toyota Camry 2024 để hiểu rõ hơn về mô hình nâng cấp mới của “vua của các dòng xe sedan”.

Thông số kỹ thuật Toyota Camry 2024: Kích thước – Trọng lượng

Thông tin Toyota Camry 2024
2.0G 2.0Q 2.5Q 2.5HV
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.885×1.840×1.445
Chiều dài cơ sở (mm) 2.825
Khoảng sáng gầm xe (mm) 140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.7 5.8
Dung tích bình nhiên liệu (L) 60 50
Số chỗ ngồi 5

Thông số kỹ thuật Toyota Camry 2024: Ngoại thất

Thông tin Toyota Camry 2024
2.0G 2.0Q 2.5Q 2.5HV
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần/ xa Bi-LED dạng bóng chiếu
Cân bằng góc chiếu Có
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Gương chiếu hậu Điều chỉnh điện tích hợp báo rẽ
Gập điện
Cảm biến gạt mưa tự động
Đèn phanh lắp trên cao
Tay nắm cửa mạ Chrome
Kích thước lốp 205/65R16 235/45R18 235/45R18 235/45R18
Chức năng sấy kính sau

Thông số kỹ thuật Toyota Camry 2024: Nội thất – tiện nghi

Thông tin Toyota Camry 2024
2.0G 2.0Q 2.5Q 2.5HV
Chất liệu ghế Da
Vô lăng Loại 3 chấu
Lẫy chuyển số
Bộ nhớ vị trí
Ghế trước Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
Điều chỉnh ghế lái hành khách Chỉnh điện 4 hướng Chỉnh điên 8 hướng
Bộ nhớ vị trí Ghế lái
Cửa sổ trời
Rèm che nắng kính sau Chỉnh điện
Rèm che nắng cửa sau Chỉnh tay
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 7 inch 9 inch
Kết nối điện thoại thông minh
Số loa 6 9 JBL
Hệ thống điều hoà Tự động 2 vùng Tự động 3 vùng
Hiển thị thông tin kính lái

Thông số kỹ thuật Toyota Camry 2024: Động cơ – Vận hành

Động cơ mới trên Toyota Camry 2024

Thông tin Toyota Camry 2024
2.0G 2.0Q 2.5Q 2.5HV
Động cơ M20A-FKS A25A-FKS A25A-FKS A25A-FXS
Dung tích xilianh 1.987 2.487
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Dẫn động Cầu trước
Công suất cực đại 127(170)/ 6600 154(207)/ 6600 131(176)/ 5700
Momen xoắn cực đại 206/ 4400-4900 250/ 5000 221/ 3600-5200
Công suất cực đại động cơ điện 88KW
Momen xoắn cực đại động cơ điện 202NM
Tiêu chuẩn khí thải EURO 5
Hộp số Số tự động vô cấp E-CVT Tự động 8 cấp/6AT Số tự động vô cấp E-CVT
Chế độ lái 3 chế độ
Trợ lực lái Điện

Thông số kỹ thuật Toyota Camry 2024: Trang bị an toàn

Thông tin Toyota Camry 2024
2.0G 2.0Q 2.5Q 2.5HV
Hệ thống an toàn chủ động Toyota Safety sense (TSS 2) Cảnh báo tiền va chạm
Hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ giữ làn đường
Đèn thích ứng thông minh
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí đầu gối người lá
Túi khí rèm
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống theo dõi áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Camera 360

Thủ tục mua xe Toyota Camry trả góp

Giấc mơ của bạn là sở hữu một chiếc Camry? Tuy nhiên, tài chính của bạn không đủ để bạn thực hiện điều này. Liên hệ ngay Toyota Hưng Yên Hotline: 0981 476 777 để biết thêm chi tiết về quá trình hiện thực hóa giấc mơ này.

Toyota Camry 2024 có gì mới so với Toyota Camry 2022?

Toyota Camry 2024 đã chính thức ra mắt thị trường Việt Nam vào 10h ngày 17/12/2021 theo hình thức trực tuyến nhằm đảm bảo quy định cũng như an toàn tuyệt đối trong bối cảnh dịch Covid-19 vẫn diễn biến phức tạp.

Toyota Camry 2024 tiếp tục phân phối tại Việt Nam theo dạng nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Xe được nâng cấp tới 15 hạng mục. Trong đó gói công nghệ an toàn chủ động (Toyota Safety Sense 2.0) là mục được giới mộ điệu mong chờ nhất.

Gói an toàn Toyota Safety Sense 2.0 gồm nhiều tính năng công nghệ hiện đại như đèn pha tự động chỉnh độ cao, tự động phanh phía trước, cảnh báo chệch làn đường, tự động giữ làn đường, cảnh báo tài xế mất tập trung, ga tự động thông minh và hệ thống 9 túi khí.

Ngoại hình Toyota Camry 2024 nâng cấp đèn pha chiếu gần/xa loại LED/Bi-LED, la-zăng tăng kích thước lên thành 18 inch. Khoang nội thất Toyota Camry 2024 có thêm lẫy chuyển số, vô-lăng chỉnh điện, cửa sổ trời, màn hình 9 inch hỗ trợ Apple CarPlay, điều hòa 3 vùng, lưng hàng ghế sau chỉnh điện, da cao cấp, màn hình đa thông tin 7 inch và sạc không dây.

Điều đặc biệt, Toyota Camry 2024 về Việt Nam còn có thêm bản Hybrid bên cạnh động cơ xăng. Giá xe Toyota Camry 2024 cao hơn hẳn so với mức cũ song hoàn toàn xứng đáng với những nâng cấp mới mà mẫu sedan D này đã nhận được.

Những câu hỏi thường gặp về Toyota Camry 2024

Giá lăn bánh Toyota Camry 2024?

Hiện nay Toyota Carmy có giá lăn bánh từ: 1,259 tỷ đồng đến 1.696 tỷ đồng tại Hà Nội và 1.237 tỷ đồng đến 1.666 tỷ đồng tại TP. HCM tùy theo từng phiên bản

Toyota Camry có bao nhiêu phiên bản tại Việt Nam?

Hiện nay Toyota Camry đang được bán trên thị trường với 4 phiên bản là: Toyota Camry 2.0 G ;Toyota Camry 2.0 Q; Toyota Camry 2.5 Q; Toyota Camry 2.5 HV

Tổng kết

Giá xe Toyota Camry 2024 gần như cao nhất phân khúc, song đây vẫn là mẫu ô tô thành công nhất nhóm với doanh số liên tục dẫn đầu. Và những nâng cấp đáng giá trên Camry mới chắc chắn sẽ mang đến những trải nghiệm tuyệt vời hơn nữa cho khách hàng Việt.

 

TIN LIÊN QUAN TOYOTA CAMRYXem thêm